logo
PHÁP MÔN MÔN DIỆU ÂM
QUA THIỀN ĐỊNH ÂM THANH VÀ ÁNH SÁNG NỘI TẠI

Thông báo

Icon
Error

Trả lời
Từ:
Nội dung:

Số ký tự tối đa cho một bài viết là: 32767
Đậm Nghiêng Gạch chân   Highlight Trích dẫn Choose Language for Syntax Highlighting Chèn ảnh Tạo liên kết   Unordered List Ordered List   Canh lề trái Canh giữa Canh lề phải   Outdent Indent   Thêm BBCode Tags Kiểm tra ngữ pháp
Màu chữ: Cỡ chữ:
Mã an ninh:
Nhập mã an ninh:
  Xem trước gửi Cancel

Last 10 Posts (In reverse order)
admin Đã gửi: 18/06/2014 lúc 12:29:47(UTC)
 
CÁCH ĐÁNH TIẾNG VIỆT CÓ DẤU TRONG DIỄN ĐÀN

Hiện nay Forum đã hỗ trợ phần đánh Tiếng Việt để post bài trong Diễn đàn. Bạn có thể dùng chức năng đánh Tiếng Việt này mà không cần phải dùng đến một bộ gõ Tiếng Việt nào khác. Nhưng nó chỉ có thể hoạt động tốt nếu máy cuả bạn dùng các trình duyệt Web Internet Explore hoặc Netscape 5.0 trở lên. Chức năng này được hỗ trợ 4 kiểu gõ Tiếng việt là Kiểu Auto, Telex, Vni, Viqr. Mặc định là kiểu Auto, Để chuyển đổi kiểu gõ bạn dùng phím F8 để chuyển đổi qua lại giữa các kiểu gõ. Để bật hoặc tắt, ta dùng phím F12.
Trong trường hợp máy bạn không thể sử dụng được chức năng đánh Tiếng Việt trong Diễn đàn do trình duyệt IE đã cũ hoặc do lỗi thì ta đành sử dụng thêm bộ gõ hỗ trợ khác. Tốt nhất là nên sử dụng Vietkey 2000. Bạn phải chỉnh Vietkey sang Bảng mã Unicode thì mới có thể Tiếng Việt trên Diễn đàn được. Còn kiểu gõ thì bạn quen với kiểu nào thì chọn kiểu đó.

GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÁC KIỂU GÕ

1/KIỂU AUTO : Đây là kiểu tự động, tiện đâu gõ đấy. Vni, Telex hay Viqr đều dùng được.

2/KIỂU VNI : Sử dụng các phím số từ 1 --> 9 để bỏ dấu và thanh cho các từ không dấu. Nguyên tắc là gõ các từ không dấu và gõ tiếp các phím số nhất định khác như sau :
Số 1 : dấu sắc.
*Ví dụ : a1 = á.
Số 2 : dấu huyền.
*Ví dụ : a2 = à.
Số 3 : dấu hỏi.
*Ví dụ : a3 = ả.
Số 4 : dấu ngã.
*Ví dụ : a4 = ã.
Số 5 : dấu nặng.
*Ví dụ : a5 = ạ.
Số 6 : dấu mũ.
*Ví dụ : a6 = â, o6 = ô, e6 = ê.
Số 7 : dấu ư, ơ.
*Ví dụ : u7 = ư, o7 = ơ.
Số 8 : dấu ă.
*Ví dụ : a8 = ă
Số 9 : thanh ngang.
*Ví dụ : d9 = đ.
Để đánh từ Tiếng Việt theo kiểu VNI, ta gõ như sau : Tie6ng1 Vie6t5 = Tiếng Việt
3/KIỂU TELEX : Sử dụng các phím chữ để bỏ dấu và thanh cho các từ không dấu. Nguyên tắc là gõ các từ không dấu và gõ tiếp các phím chữ nhất định khác như sau :
Chữ s : dấu sắc.
*Ví dụ : as = á.
Chữ f : dấu huyền.
*Ví dụ : af = à.
Chữ r : dấu hỏi.
*Ví dụ : ar = ả.
Chữ x : dấu ngã.
*Ví dụ : ax = ã.
Chữ j : dấu nặng.
*Ví dụ : aj = ạ.
Gõ 2 lần nguyên âm : dấu mũ.
*Ví dụ : aa = â, oo = ô, ee = ê.
Chữ w : dấu ư, ơ.
*Ví dụ : uw = ư, ow = ơ.
Chữ w : dấu ă.
*Ví dụ : aw = ă
Chữ d : thanh ngang.
*Ví dụ : dd = đ.
Để đánh từ Tiếng Việt theo kiểu TELEX, ta gõ như sau : Tieengs Vieetj = Tiếng Việt
4/KIỂU VIQR : Sử dụng các phím dấu có sẵn trên bàn phím để bỏ dấu và thanh cho các từ không dấu. Nguyên tắc là gõ các từ không dấu và gõ tiếp các phím dấu nhất định khác như sau :
Dấu ’ : dấu sắc.
*Ví dụ : a’ = á.
Dấu ` : dấu huyền.
*Ví dụ : a` = à.
Dấu ? : dấu hỏi.
*Ví dụ : a? = ả.
Dấu ~ : dấu ngã.
*Ví dụ : a~ = ã.
Dấu . : dấu nặng.
*Ví dụ : a. = ạ.
Dấu ^ : dấu mũ.
*Ví dụ : a^ = â, o^ = ô, e^ = ê.
Dấu + : dấu ư, ơ.
*Ví dụ : u+ = ư, o+ = ơ.
Dấu ( : dấu ă.
*Ví dụ : a( = ă
Chữ d : thanh ngang.
*Ví dụ : dd = đ.
Để đánh từ Tiếng Việt theo kiểu VIQR, ta gõ như sau : Tie^’ng Vie^.t = Tiếng Việt
***Lưu ý : Dấu của một từ có thể được gõ vào ngay sau nguyên âm mang dấu, nhưng để tránh điền dấu sai nên đánh sau từ, dấu sẽ được tự động đánh vào vị trí phù hợp. Trong trường hợp gõ nhầm dấu, có thể sửa lại bằng cách chuyển con trỏ tới cuối từ đó và gõ luôn vào phím dấu đúng mà không cần phải xoá cả từ đi gõ lại.
tiengvietcodau


Có thể download chương trình hỗ trợ đánh tiếng Việt ở đây

Powered by YAF 2.1.1 | YAF © 2003-2019, Yet Another Forum.NET
Thời gian xử lý trang này hết 0.052 giây.
logo
PHÁP MÔN MÔN DIỆU ÂM
Trực diện với Thượng Đế
Qua âm thanh và ánh sáng nội tại.
Hội Quốc tế Master Ruma
Master Tran Tam International Association 4508 Windmill Road, Loxahatchee, Florida 33470, Hoa Kỳ.